Hotline: 0968.598.008
  • Tiếng việt
  • Tiếng anh

TRƯỜNG CAO ĐẲNG QUỐC TẾ HÀ NỘI

TRUNG TÂM HỢP TÁC QUỐC TẾ HIC

Kế hoạch đào tạo ngoại ngữ tiếng Nhật

KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ

Tiếng Nhật

Trình độ Sơ cấp 1 – Thời gian đào tạo: 3 tháng

  1. Lớp tiếng Nhật
  1. Mục tiêu: Giúp học viên làm quen với kiến thức nền tảng như 2 bảng chữ cái tiếng Nhật ( Hiragana và Katakana ); vốn từ vựng khoảng 480 – 550 từ, 40 – 50 chữ hán; các cấu trúc câu căn bản, cách chào hỏi đơn giản và các câu giao tiếp hàng ngày, bày tỏ suy nghĩ, ý kiến bằng những câu đơn ngắn, cung cấp cái nhìn tổng quát về tiếng Nhật, xác định trình độ và phương pháp giảng dạy phù hợp với mục tiêu học tập, công việc cho từng học viên...Ngoài ra học viên còn được giáo viên định hướng các thói quen học từ vựng để làm tiền đề cho các lớp sơ cấp 2, sơ cấp 3.
  2. Đối tượng: Dành cho sinh viên trường Cao đẳng quốc tế Hà Nội mới bắt đầu học tiếng Nhật
  3. Giáo trình: Giáo trình Minna no Nihongo là bộ sách giáo trình tiếng Nhật uy tín và phổ biến, được áp dụng trong tất  cả các trường học tiếng Nhật và trung tâm tiếng Nhật ở Việt Nam cũng như trên thế giới. Nội dung chính của khóa sơ cấp 1 sẽ bám sát theo 10 bài đầu của giáo trình.
  4. Nội dung đào tạo

Tuần 1

Buổi

Nội dung

Mục tiêu

1

  • Đặc điểm chung của tiếng Nhật
  • Chữ viết trong tiếng Nhật ( giới thiệu bảng chữ cái Hiragana và Katakana)
  • Giới thiệu bảng chữ Hiragana
  • Tập viết bảng chữ cái

Nắm được khái quát chữ viết tiếng Nhât

2

  • Ôn lại bảng chữ Hiragana
  • Giới thiệu bảng chữ Katakana
  • Tập viết bảng chữ cái Katakana

 

Tuần 2 ( bài 1 + 2 )

3

  • Phát âm của tiếng Nhật, âm đục, âm ngắt, trường âm, âm ghép và cách nói chào hỏi thường dùng trong lớp học

 

4

  • Kiểm tra bài 1: bảng chữ cái Hiragana, Katakana
  • Tập viết bảng chữ cái

 

Tuần 3 ( bài 3 + 4 )

5

  • Ôn tập số đếm 0-10
  • Cách nói thường dùng trong lớp học

 

6

 

  • Bài kiểm tra chữ cái 2
  • Từ vựng, ngữ pháp, luyện tập bài 1

 

Tuần 4 ( bài 5 + 6 )

 

7

  • Hội thoại bài 1
  • Cách giới thiệu bản thân, người khác
  • Nghe chowkai bài 1

 

8

  • Hội thoại bài 1
  • Làm bài tập bài 1
  • Từ vựng, ngữ pháp, luyện tập bài 2

 

Tuần 5 ( bài 7 + 8 )

9

  • Hội thoại bài 2
  • Nghe chowkai bài 2
  • Làm bài tập 2

 

10

  • Từ vựng, ngữ pháp, hội thoại
  • Luyện tập bài 3
  • Nghe chowkai bài 3
  • Làm bài tập 3

 

Tuần 6

11

  • Luyện nói bài 1,2,3
  • Kiểm tra ngữ pháp bài 1
  • Học chữ Hán( số đếm) + bài 1

 

12

  • Ôn tập bài 1-3
  • Từ vựng bài 4
  • Ngữ pháp bài 4

 

Tuần 7

13

  • Hội thoại bài 4
  • Nghe chowkai bài 4
  • Làm bài tập bài 4

 

14

  • Học chữ Hán 2,3
  • Từ vựng bài 5
  • Ngữ pháp bài 5

 

Tuần 8

15

  • Hội thoại bài 5
  • Nghe chowkai bài 5
  • Làm bài tập 5

 

16

  • Học chữ Hán 4,5
  • Từ vựng bài 6
  • Ngữ pháp bài 6

 

Tuần 9

17

  • Hội thoại bài 6
  • Nghe chowkai 6
  • Làm bài tập 6
  • Kiểm tra chữ Hán 1

 

18

  • Học chữ Hán bài 6,7
  • Từ vựng, ngữ pháp bài 7

 

Tuần 10

19

  • Hội thoại bài 7
  • Nghe chowkai 7
  • Làm bài tập 7
  • Ôn tập bài 4-7

 

20

  • Luyện nói bài 4,5,6,7
  • Học chữ Hán bài 8
  • Bài kiểm tra ngữ pháp 1

 

Tuần 11 (bài 8 + 9)

21

  • Từ vựng bài 8
  • Ngữ pháp, hội thoại bài 8
  • Nghe chowkai bài 8
  • Làm bài tập 8

 

22

  • Học chữ Hán bài 9,10
  • Từ vựng bài 9
  •  Ngữ pháp bài 9

 

Tuần 12 (bài 9+10)

23

  • Hội thoại bài 9
  • Nghe chowkai bài 9
  • Làm bài tập bài 9
  • Kiểm tra chữ Hán 2

 

24

  • Từ vựng bài 10
  • Ngữ pháp, hội thoại bài 10
  • Nghe chowkai bài 10
  • Làm bài tập bài 10
  • Kiểm tra chữ hán 3
  • Ôn tập từ bài 9,10

 

 

  1. Địa điểm: Tầng 8, tòa nhà A2
  2. Thời gian và thời lượng đào tạo: Thứ 3 & 5. Từ 17h – 18h30 hàng tuần.

STT

Môn học

Số tiết

Số tuần

Học phí

Số lượng HV

1

Tiếng Nhật sơ cấp 1

48 tiết

12

 

 

2

Tiếng Nhật sơ cấp 2

48 tiết

12

 

 

3

Tiếng Nhật sơ cấp 3

48 tiết

12

 

 

 

  1. Yêu cầu đối với học viên: Thái độ học tập nghiêm túc, kí cam kết đào tạo và đi học đầy đủ, đúng giờ. Làm bài tập theo yêu cầu của giáo viên

 

Tin tức khác

 
Back to top